Toyota Innova Cross 2024 là một phiên bản mới hoàn toàn, được Toyota trang bị một loạt các tính năng hiện đại như động cơ hybrid, nền tảng khung gầm TNGA toàn cầu hay gói Toyota Safety Sense, nhưng giá thành thì lại rất phù hợp, chỉ từ 810 triệu đồng. Toyota Innova Cross được nhập khẩu về và phân phối với 2 phiên bản là Innova Cross 2.0 máy xăng và bản 2.0 hybrid.

Vậy 2 phiên bản Innova Cross có điểm gì giống và khác nhau, cùng Toyota Hà Nội tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây nhé.
So sánh Innova Cross xăng và hybrid về ngoại thất
Innova Cross 2024 máy xăng và hybrid có thiết kế ngoại thất cơ bản khá giống nhau, mang phong cách SUV năng động và trẻ trung.

Xe có lưới tản nhiệt hình thang cỡ lớn với họa tiết kim cương, cụm đèn pha LED có tính năng tự động bật/tắt, đèn định vị LED hình chữ L, cản trước và sau hầm hố. Với ngôn ngữ thiết kế mới theo phong cách Crossover gầm cao và body liền khối, đã tạo ra một Innova Cross hoàn toàn mới mẻ.

Xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.735 x 1.830 x 1.705 mm, trục cơ sở 2.750 mm.
Điểm khác biệt giữa 2 phiên bản Innova Cross máy xăng và hybrid về ngoại thất có lẽ là cửa sổ trời toàn cảnh chỉ có trên bản hybrid và vành xe bản hybrid được nhấn nhá kiểu phay 18 inch khác bản máy xăng 17 inch.
| Kích thước | Toyota Innova Cross xăng | Toyota Innova Cross Hybrid |
|---|---|---|
| Dài x rộng x cao (mm) | 4.755 x 1.850 x 1.790 | 4.755 x 1.850 x 1.790 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 | 2.850 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 167 | 167 |
| Kích thước mâm (inch) | 17 | 18 |
| Trang bị ngoại thất |
Toyota Innova Cross xăng |
Toyota Innova Cross Hybrid |
|---|---|---|
| Đèn chiếu gần | LED, chóa | LED, chóa |
| Đèn chiếu xa | LED, chóa | LED, chóa |
| Cân bằng góc chiếu | Chỉnh tay | Chỉnh tay |
| Đèn sương mù | LED | LED |
|
Đèn hậu |
LED |
LED |
|
Đèn định vị ban ngày |
LED |
LED |
|
Gương chiếu hậu |
Chỉnh/gập điện |
Chỉnh/gập điện |
| Cốp điện | Có |
Có |
So sánh Innova Cross xăng và hybrid về nội thất
Toyota Innova Cross 2024 máy xăng và hybrid có thiết kế nội thất hiện đại và sang trọng, với không gian mở và chất liệu da cao cấp.

Xe có màn hình thông tin giải trí 10.1 inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto, màn hình đồng hồ kỹ thuật số 7 inch, vô lăng bọc da tích hợp các phím chức năng, ghế bọc da chỉnh điện, điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió điều hòa hàng ghế sau.

Xe có 2 tùy chọn cấu hình ghế ngồi là 8 chỗ(bản máy xăng) và 7 chỗ thương gia(bản hybrid).
Phiên bản hybrid được trang bị thêm cửa sổ trời và hàng ghế thứ 2 kiểu thương gia có độ ngả tối ưu.
| Trang bị nội thất |
Toyota Innova Cross xăng |
Toyota Innova Cross Hybrid |
|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 8 ghế |
7 (Hàng ghế giữa thương gia) |
| Vật liệu bọc ghế | Da | Da |
| Ghế lái |
Chỉnh điện 8 hướng |
Chỉnh điện 8 hướng |
| Hàng ghế thứ hai | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng, chỉnh điện đệm chân 2 hướng hàng ghế 2 |
| Bàn ăn cho hàng ghế thứ hai | - | - |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng, cửa gió điều hòa hàng ghế sau | Tự động 2 vùng, cửa gió điều hòa hàng ghế sau |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có |
| Màn hình trung tâm | 10,1 inch | 10,1 inch |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 6 loa |
| Màn hình đa thông tin | 7 inch, hiển thị màu | 7 inch, hiển thị màu |
| Khởi động nút bấm | Có |
Có |
| Ga tự động | Có |
Có |
| Phanh tay điện tử + Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | - |
Có |
So sánh Innova Cross xăng và hybrid về động cơ
- Innova Cross 2023 máy xăng được trang bị động cơ xăng Dynamic Force 4 xi-lanh, dung tích 2.0L, công suất tối đa 172 mã lực và mô-men xoắn cực đại 205 Nm. Động cơ đi kèm hộp số tự động biến thiên vô cấp CVT.
- Innova Cross 2023 hybrid được trang bị hệ truyền động hybrid bao gồm máy xăng 4 xi-lanh, dung tích 2.0L với công suất tối đa 150 mã lực và mô-men xoắn cực đại 188Nm. Hệ truyền động hybrid sử dụng pin mới công suất cao, cải thiện đáng kể mức tiêu thụ nhiên liệu mà vẫn đảm bảo khả năng tăng tốc vượt trội.
|
Tiêu chí |
Máy xăng |
Hybrid |
|
Động cơ |
Dynamic Force 4 xi-lanh, dung tích 2.0L |
Hybrid 4 xi-lanh, dung tích 2.0L |
|
Công suất tối đa |
172 mã lực |
150 mã lực |
|
Mô-men xoắn cực đại |
205 Nm |
188 Nm |
|
Hộp số |
Tự động biến thiên vô cấp CVT |
Tự động biến thiên vô cấp CVT |
|
Hệ dẫn động |
Cầu sau |
Cầu sau |
|
Hệ thống treo trước/sau |
MacPherson / Thanh xoắn |
MacPherson / Thanh xoắn |
|
Hệ thống lái |
Trợ lực điện biến thiên theo tốc độ |
Trợ lực điện biến thiên theo tốc độ |
|
Hệ thống phanh trước/sau |
Đĩa thông gió / Đĩa đặc |
Đĩa thông gió / Đĩa đặc |
Múc tiêu thụ nhiên liệu của 2 phiên bản có sự khác biệt rõ rệt. Bản hybrid nổi tiếng với sự tiết kiệm và êm ái.

So sánh Innova Cross xăng và hybrid về an toàn
Innova Cross 2024 được trang bị nhiều tính năng an toàn hiện đại như: Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense với các tính năng: Cảnh báo tiền va chạm, phanh tự động khẩn cấp, hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn đường, đèn pha tự động thích ứng, cảnh báo áp suất lốp, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, camera 360 độ…

|
Tiêu chí |
Máy xăng |
Hybrid |
|
Số túi khí |
6 |
6 |
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
Có |
Có |
|
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
Có |
Có |
|
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
Có |
Có |
|
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) |
Có |
Có |
|
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) |
Có |
Có |
|
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) |
Có |
Có |
|
Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense (TSS) |
Không |
Có |
|
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS) |
Có |
Có |
|
Cảnh báo điểm mù (BSM) |
Không |
Có |
|
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) |
Không |
Có |
|
Camera 360 độ |
Có |
Có |
So sánh Innova Cross máy xăng và hybrid về trang bị tiện ích
- Innova Cross 2023 máy xăng và hybrid được trang bị nhiều trang bị tiện ích như: Phanh tay điện tử, cốp đóng mở điện, hệ thống âm thanh 6 loa, chìa khóa thông minh, ga tự động…
|
Tiêu chí |
Máy xăng |
Hybrid |
|
Màn hình thông tin giải trí |
10.1 inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto |
10.1 inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto |
|
Màn hình đồng hồ kỹ thuật số |
7 inch |
7 inch |
|
Vô lăng |
Bọc da, tích hợp các phím chức năng |
Bọc da, tích hợp các phím chức năng |
|
Ghế |
Bọc da, điều chỉnh điện 8 hướng cho ghế lái, 4 hướng cho ghế phụ |
Bọc da, điều chỉnh điện 8 hướng cho ghế lái, 4 hướng cho ghế phụ |
|
Điều hòa |
Tự động 2 vùng, cửa gió điều hòa hàng ghế sau |
Tự động 2 vùng, cửa gió điều hòa hàng ghế sau |
|
Cốp điện |
Có |
Có |
|
Hệ thống âm thanh |
6 loa |
6 loa |
|
Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động |
Có |
Có |
|
Sạc điện thoại không dây |
Không có |
Có |
|
Cửa sổ trời toàn cảnh |
Không có |
Có |
So sánh Innova Cross xăng và hybrid về giá bán và giá lăn bánh
- Innova Cross 2023 máy xăng có giá bán khởi điểm từ 810 triệu đồng.
- Innova Cross 2023 hybrid có giá bán khởi điểm từ 990 triệu đồng.
Giá lăn bánh chi tiết 2 phiên bản Innova Cross xăng và hybrid, các bạn tham khảo bảng bên dưới ạ
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh tại HN | Lăn bánh tại TP.HCM | Lăn bánh tại các tỉnh khác |
| Xăng | 810 triệu | 929.894.000 VNĐ | 913.694.000 VNĐ | 894.694.000 VNĐ |
| Hybrid | 990 triệu | 1.131.494.000 VNĐ | 1.111.694.000 VNĐ | 1.092.694.000 VNĐ |
| Hotline miền bắc | Hotline miền nam |
| 0988.979.226 | 0934683586 |
Kết luận
Toyota Innova Cross máy xăng và Innova Cross hybrid là hai phiên bản mới hoàn toàn của Innova. Hai phiên bản có nhiều điểm chung về thiết kế nội ngoại thất và động cơ 2.0L, nhưng cũng có những điểm khác biệt về giá bán, trang bị tiện ích và an toàn. Qua bài so sánh này, Toyota Hà Nội mong rằng Quý anh chị người tiêu dùng có thể lựa chọn phiên bản phù hợp với nhu cầu và túi tiền của mình.











