Mr Lượng - Phụ trách Kinh Doanh Toyota Hà Nội

Hotline: 0911.886.333

- Tư vấn xe Toyota phù hợp nhất

- Tư vấn giá xe Toyota tốt nhất

- Khuyến mãi tốt nhất

- Trả góp lãi suất thấp nhất

Sản phẩm

Toyota Vios GR-S 2021

Toyota Vios GR-S 2021

Toyota Vios 2021 đã ra mắt ở nhiều nước khu vực Đông Nam Á và nay là Việt Nam. Bên cạnh đó là phiên bản xe Vios thể thao GR-S, nổi bật với trang bị hộp số CVT 10 cấp và có giá bán khoảng hơn 600 triệu đồng.

630,000,000 VND
Xe Toyota Vios G 2021 - Phiên bản cao cấp

Xe Toyota Vios G 2021 - Phiên bản cao cấp

Xe Toyota Vios 2021 là mẫu xe mới mà Toyota cho ra mắt đế cạnh tranh với Hyundai Accent 2021 và Honda City 2021. Vậy giá xe Vios 2021 là bao nhiêu? Xe Toyota Vios 2021 có bao nhiêu phiên bản và có những trang bị thay đổi như thế nào? Cùng Toyota Hà Nội tìm hiểu kỹ hơn ở bài viết dưới đây !

581,000,000 VND
Toyota Innova Venturer

Toyota Innova Venturer

Toyota Innova Venturer Số chỗ ngồi : 8 chỗ Kiểu dáng : Đa dụng Nhiên liệu : Xăng Xuất xứ : Xe trong nước Số tay 5 cấp Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3
879,000,000 VND
Toyota Innova E 2.0MT

Toyota Innova E 2.0MT

Toyota Innova 2.0E Số chỗ ngồi : 8 chỗ Kiểu dáng : Đa dụng Nhiên liệu : Xăng Xuất xứ : Xe trong nước Số tay 5 cấp Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3
750,000,000 VND
Toyota Innova G 2.0AT

Toyota Innova G 2.0AT

Toyota Innova 2.0G Số chỗ ngồi : 8 chỗ Kiểu dáng : Đa dụng Nhiên liệu : Xăng Xuất xứ : Xe trong nước Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3
865,000,000 VND
Toyota Innova V 2.0AT

Toyota Innova V 2.0AT

Toyota Innova 2.0V Số chỗ ngồi : 7 chỗ Kiểu dáng : Đa dụng Nhiên liệu : Xăng Xuất xứ : Xe trong nước Số tự động 6 cấp Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3
989,000,000 VND
Corolla Cross 1.8HV - Hybrid

Corolla Cross 1.8HV - Hybrid

Cross 1.8HV Hybrid là bản cao cấp nhất của dòng Cross. Với việc sử dụng đồng thời động cơ xăng 1.8L và động cơ điện. Bản Hybrid này cho cảm giác lái mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

910,000,000 VND
Corolla Cross 1.8V

Corolla Cross 1.8V

Corolla Cross 1.8V là bản máy xăng cao cấp của Cross. Xe được trang bị đầy đủ tiện nghi và oftion. Hứa hẹn sẽ là mẫu xe đáng để khách hàng lựa chọn

820,000,000 VND
Corolla Cross 1.8G

Corolla Cross 1.8G

Xe Toyota Corolla Cross 1.8G 2021 là mẫu SUV đô thị bản tiêu chuẩn. Với những trang bị an toàn và tiện nghi và mức giá vô cùng hợp lý. Cross 1.8G hứa hẹn sẽ là người bạn đồng hành tin cậy của bạn.

720,000,000 VND
Toyota Wigo 2021 - Bản Facelift

Toyota Wigo 2021 - Bản Facelift

Xe Toyota Wigo 2021 là bản Facelift của mẫu Wigo hiện tại. Xe được cải tiến và trang bị thêm rất nhiều tiện ích như: Chìa khóa thông minh, màn hình và cam lùi, vành thể thao hơn...
Toyota Hilux 2.4L 4X2 MT

Toyota Hilux 2.4L 4X2 MT

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ • Kiểu dáng : Bán tải • Nhiên liệu : Dầu • Xuất xứ : Xe nhập khẩu • Thông tin khác: + Số tay 6 cấp
628,000,000 VND
Toyota Fortuner 2.7AT 4x4 - Máy Xăng 2 cầu nhập khẩu

Toyota Fortuner 2.7AT 4x4 - Máy Xăng 2 cầu nhập khẩu

Xe nhập khẩu nguyên chiếc tại Indonesia
1,236,000,000 VND
Toyota Fortuner 2.4 4x2 AT - Máy Dầu 1 Cầu Tự Động 2021 - Lắp Ráp -1%

Toyota Fortuner 2.4 4x2 AT - Máy Dầu 1 Cầu Tự Động 2021 - Lắp Ráp

Toyota Fortuner 2.4 AT máy dầu 1 cầu số tự động là phiên bản mới hoàn toàn đang được người dùng VN mong chờ. Sự trở lại của Fortuner với rất nhiều điểm mới, giúp người tiêu dùng có rất nhiều sự lựa chọn.
1,080,000,000 VND 1,096,000,000 VND
Toyota Rush 1.5 AT - 7 Chỗ Nhập Khẩu -5%

Toyota Rush 1.5 AT - 7 Chỗ Nhập Khẩu

Kích thước (D x R x C): 4435 x 1695 x 1705 (mm) Động cơ: 2NR-VE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i Dung tích: 1496 (cc) Công suất tối đa vòng/phút): 102/6000 Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút): 134/4200

634,000,000 VND 668,000,000 VND
Toyota Wigo 1.2AT

Toyota Wigo 1.2AT

- 05 chỗ ngồi, ghế nỉ, nội thất màu đen - Động cơ xăng 1200cc; VVT-i - DxRxc(mm):3660x 1600 x 1520

384,000,000 VND
Toyota Wigo 1.2MT

Toyota Wigo 1.2MT

- 05 chỗ ngồi, ghế nỉ, nội thất màu đen - Động cơ xăng 1200cc; VVT-i - DxRxc(mm):3660x 1600 x 1520

352,000,000 VND
Toyota Corolla Altis 1.8E (CVT) - Phiên bản tiêu chuẩn

Toyota Corolla Altis 1.8E (CVT) - Phiên bản tiêu chuẩn

- Xe 5 chỗ, ghế nỉ cao cấp, nội thất màu kem sáng - Hộp số tự động vô cấp - Động cơ xăng: 1798 cc, VVT-i - DxRxc(mm): 4620 x 1775 x 1460 mm

733,000,000 VND
Toyota Vios 2021 - 1.5E CVT

Toyota Vios 2021 - 1.5E CVT

- 05 chỗ ngồi, ghế da cao cấp, nội thất màu kem sáng - Động cơ xăng 1496cc; VVT-i - DxRxc(mm): 4425 x 1700 x 1475

531,000,000 VND
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT - Máy Dầu 1 Cầu Số Sàn 2021 - Lắp Ráp -4%

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT - Máy Dầu 1 Cầu Số Sàn 2021 - Lắp Ráp

Kích thước (D x R x C): 4795 x 1855 x 1835 (mm) Chiều dài cơ sở: 2745 (mm) Động cơ: 2GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail Dung tích: 2393 (cc) Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút): 110/(148)/3400 Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút): 400/1600-2000
995,000,000 VND 1,033,000,000 VND
Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT - Máy Xăng 1 Cầu Số Tự Động - Nhập Khẩu 2021 -2%

Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT - Máy Xăng 1 Cầu Số Tự Động - Nhập Khẩu 2021

Kích thước (D x R x C): 4795 x 1855 x 1835 (mm) Chiều dài cơ sở: 2745 (mm) Động cơ: 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i Dung tích: 2694 (cc) Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút): 122(164)/5200 Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút): 245/4000
1,130,000,000 VND 1,150,000,000 VND
Toyota Fortuner 2.8V 4x4 - Máy Dầu 2 Cầu Số Tự Động - Phiên bản Cao Cấp nhất 2021

Toyota Fortuner 2.8V 4x4 - Máy Dầu 2 Cầu Số Tự Động - Phiên bản Cao Cấp nhất 2021

Kích thước (D x R x C): 4795 x 1855 x 1835 (mm) Chiều dài 1GD-FTV, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i Dung tích: 2755 (cc) Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút): 130(174)/3400 Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút): 450/2400
1,388,000,000 VND
Toyota Yaris 1.5 G - Phiên bản mới 2021

Toyota Yaris 1.5 G - Phiên bản mới 2021

5 cửa, 5 chỗ ngồi, ghế da cao cấp Hộp số vô cấp với 7 cấp ảo Động cơ xăng dung tích 1.496 cc

668,000,000 VND
Toyota Vios 2021 - 1.5E MT - Phiên bản số sàn tiêu chuẩn

Toyota Vios 2021 - 1.5E MT - Phiên bản số sàn tiêu chuẩn

- 05 chỗ ngồi, ghế da cao cấp, nội màu đen - Động cơ xăng 1496cc; VVT-i - DxRxc(mm): 4410 x 1700 x 1475

478,000,000 VND
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT - Phiên bản cao cấp -3%

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT - Phiên bản cao cấp

- Xe 5 chỗ, ghế da cao cấp, nội thất màu kem sáng - Hộp số tự động vô cấp - Động cơ xăng: 1798 cc, VVT-i - DxRxc(mm): 4620 x 1775 x 1460 mm

763,000,000 VND 791,000,000 VND
Toyota Camry 2.0G - Phiên bản 2021

Toyota Camry 2.0G - Phiên bản 2021

- 05 chỗ ngồi - Động cơ xăng 2.0; I4; Dual VVT-i - DxRxC (mm): 4825 x 1825 x 1470 Là mẫu xe sedan hạng D bán chạy nhất tại Việt Nam.

1,029,000,000 VND
Toyota Camry 2.5Q 2021

Toyota Camry 2.5Q 2021

- 05 chỗ ngồi - Động cơ xăng 2.5; I4; Dual VVT-i - DxRxC (mm): 4825 x 1825 x 1470

1,235,000,000 VND
Toyota Land Cruiser Prado

Toyota Land Cruiser Prado

- 07 chỗ ngồi, nhập khẩu từ Nhật Bản Động cơ xăng 2694cc; VVT-i - DxRxC (mm): 4780 x 1885 x 1845 - Định vị LED, Hệ thống cân bằng góc chiếu tự động, đèn sương mù trước & sau - Hệ thông âm thanh DVD, 9 loa, MP4/WMA,AM/FM, kết nối AUX/USB - Đèn báo âm thanh khản cấp
2,340,000,000 VND
Toyota Land Cruiser

Toyota Land Cruiser

- 08 chỗ ngồi - Động cơ xăng 4608cc, Dual VVT-i - DxRxC (mm): 4950 x 1970 x 1905 - Ghế da, mâm đúc - Số tự động 6 cấp - Nhập khẩu từ Nhật Bản
4,030,000,000 VND
Toyota Hilux 2.4L 4X2 AT

Toyota Hilux 2.4L 4X2 AT

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ • Kiểu dáng : Bán tải • Nhiên liệu : Dầu • Xuất xứ : Xe nhập khẩu • Thông tin khác: + Số tự động 6 cấp/6AT
674,000,000 VND
Toyota Hilux 2.4L 4X4 MT

Toyota Hilux 2.4L 4X4 MT

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ • Kiểu dáng : Bán tải • Nhiên liệu : Dầu • Xuất xứ : Xe nhập khẩu • Thông tin khác: + Số tay 6 cấp
799,000,000 VND
Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT Adventure

Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT Adventure

Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT MLM Số chỗ ngồi : 5 chỗ Kiểu dáng : Bán tải Nhiên liệu : Dầu Xuất xứ : Xe nhập khẩu Số tự động 6 cấp/6AT
913,000,000 VND
Toyota Hiace 3.0 động cơ dầu

Toyota Hiace 3.0 động cơ dầu

- 15 chỗ ngồi - Động cơ dầu 2982cc, DOHC, phun dầu điện tử, nén khí nạp DxRxC (mm): 5380 x 1880 x 2285 - Nhập khẩu từ Nhật Bản
999,000,000 VND

Top

 0911886333